Loading...
111111111

TẤT CẢ CÁC NGÀNH HỌC KHỐI B CẦN BIẾT

Mùa thi lại đến, các sĩ tử đang băn khoăn không biết nên chọn khối nào và học ngành gì để phù hợp với bản thân và để tốt cho công việc sau này. Để giúp các bạn bớt băn khoăn về điều đó, chúng tôi xin chia sẻ với các bạn những thông tin tuyển sinh cần biết về khối B – một trong những khối thi đại học được lựa chọn khá nhiều.

Khối B gồm những tổ hợp môn nào?

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo đưa ra khối B00 hay chính là khối B cũ gồm những các môn xét tuyển sau: Toán, Hóa học, Sinh học. Đến năm 2018, Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố khối B gồm 7 tổ hợp xét tuyển từ B00 đến B05 và B08.

Mã khối Các môn xét tuyển tổ hợp khối B
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
B01 Toán, Hóa học, Lịch sử
B02 Toán, Sinh học, Địa lý
B03 Toán, Sinh học, Ngữ văn
B04 Toán, Sinh học, Giáo dục công dân
B05 Toán, Sinh học, Khoa học xã hội
B08 Toán, Sinh học, Tiếng anh

Khối B gồm những ngành nào ?

Khối B là một trong các khối thi đại học được các sĩ tử lựa chọn khá nhiều. Với nhiều sĩ tử thì khối B khá là khó bởi những phương trình hóa học, tuy nhiên khối B lại gồm những ngành rất quan trọng và chủ yếu liên quan đến nghiên cứu kỹ thuật. Dưới dây là danh sach các ngành sử dụng khối B để xét tuyển:

STT Mã ngành Ngành STT Mã ngành Ngành
1 D720399 Xét nghiệm y học dự phòng 46 D620116 Phát triển nông thôn
2 D720101 Y đa khoa 47 C510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường
3 D720201 Y học cổ truyền 48 C640201 Dịch vụ thú y
4 D720601 Răng hàm mặt 49 C620110 Khoa học cây trồng
5 D720302 Y học dự phòng 50 C850201 Quản lý đất đai
6 D720501 Điều dưỡng 51 D850101 Quản lý tài nguyên thiên nhiên
7 D720330 Kỹ thuật y học 52 D420201 Công nghệ sinh học
8 D720301 Y tế cộng cộng 53 D440301 Khoa học môi trường
9 D720303 Dinh dưỡng 54 D850103 Quản lý đất đai
10 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 55 D540301 Công nghệ chế biến lâm sản
11 D720401 Dược học 56 D620202 Lâm nghiệp đô thị
12 D850103 Quản lý đất đai 57 D620205 Lâm sinh
13 D520503 Kĩ thuật trắc địa – bản đồ 58 D620211 Quản lý tài nguyên rừng ( Kiểm lâm )
14 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 59 D620102 Khuyến nông
15 C510406 Công ngệ kỹ thuật môi trường 60 D720301 Y tế công cộng
16 C900107 Dược 61 D720501 Điều dưỡng
17 C720501 Điều dưỡng 62 D720701 Quản lý bệnh viện
18 C850103 Quản lý đất đai 63 D720501 Điều dưỡng
19 C520503 Kĩ thuật trắc địa – bản đồ 64 D720401 Dược học
20 C850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 65 D620201 Lâm nghiệp
21 D140213 Sư phạm Sinh học 66 D420201 Công nghệ sinh học
22 D420101 Sinh học 67 C720501 Điều dưỡng
23 D310403 Tâm lí học giáo dục 68 C900107 Dược
24 D310201 Chính trị học (sư phạm Triết học) 69 C515902 Công nghệ kĩ thuật Trắc địa
25 C510504 Công nghệ thiết bị trường học 70 C850103 Quản lí đất đai
26 D310401 Tâm lí học 71 C510405 Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước (Mới)
27 D310401 Tâm lý học 72 C515901 Công nghệ kĩ thuật địa chất (Mới)
28 D420101 Sinh học 73 D440221 Khí tượng học (Mới)
29 D420201 Công nghệ Sinh học 74 D440224 Thủy văn (Mới)
30 D440301 Khoa học môi trường 75 D510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường (Mới)
31 D440306 Khoa học đất 76 D520503 Kĩ thuật Trắc địa – Bản đồ (Mới)
32 D620110 Khoa học cây trồng 77 D850103 Quản lí đất đai (Mới)
33 D620112 Bảo vệ thực vật 78 D850101 Quản lí tài nguyên và môi trường (Mới)
34 D620101 Nông nghiệp 79 D520501 Kỹ thuật địa chất
35 D620113 Công nghệ rau quả và cảnh quan 80 D850199 Quản lý biển
36 D420201 Công nghệ sinh học 81 D440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
37 D540104 Công nghệ sau thu hoạch 82 D440299 Khí tượng thủy văn biển
38 D540101 Công nghệ thực phẩm 83 C440221 Khí tượng học (Mới)
39 D440301 Khoa học Môi trường 84 C440224 Thủy văn
40 D440306 Khoa học đất 85 D540204 Công nghệ may
41 D850103 Quản lý đất đai 86 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
42 D620105 Chăn nuôi 87 C540204 Công nghệ may
43 D620301 Nuôi trồng thuỷ sản 88 C510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
44 D640101 Thú y 89 D420202 Kỹ thuật sinh học
45 D140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 90 D540101 Công nghệ thực phẩm

Trên đây là danh sách các ngành và mã ngành sử dụng khối B để xét tuyển và danh sách này đều được cập nhật hằng năm bởi Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Các trường tuyển sinh khối B

Sau khi lựa chọn được ngành học thì cần xem xét nên học trường nào cho phù hợp với khả năng của mình, để tráng tỷ lệ chọi cao thì các thí sinh cần phải tìm hiểu rất kỹ trước khi gửi hồ sơ. Chúng tôi xin liệt kê danh sách các trường sử dụng khối B để tuyển sinh:

Các trường khu vực miền bắc:

STT Tên trường STT Tên trường
1 Đại học Y Hà Nội 27 Học viện Quân Y – Hệ Quân Sự
2 Đại học Bách Khoa Hà Nội 28 Học viện Quân Y – Hệ Dân Sự
3 Học viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam 29 Đại học Y Dược Thái Bình
4 Đại học Y Tế Công Cộng 30 Đại học Thái Bình
5 Đại học Kiến Trúc Hà Nội 31 Đại học Y Thái Nguyên – ĐH Thái Nguyên
6 Đại học Công Nghiệp Hà Nội 32 Đại học Khoa học – ĐH Thái Nguyên
7 Khoa Y Dược – ĐH Quốc Gia Hà Nội 33 Khoa Quốc Tế – ĐH Thái Nguyên
8 Đại học Giáo Dục – ĐH Quốc Gia Hà Nội 34 Đại học Sư Phạm Thái Nguyên
9 Đại học Khoa Học Tự Nhiên – ĐHQG Hà Nội 35 Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên – ĐH Thái Nguyên
10 Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 36 Đại học Nông Lâm Thái Nguyên
11 Đại học Công Nghệ Đông Á 37 Đại học Y Hải Phòng
12 Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 38 Đại học Hải Phòng
13 Đại học Kinh Tế Quốc Dân 39 Đại học Dân Lập Hải Phòng
14 Đại học Sư Phạm Hà Nội 2 40 Đại học Công Nghiệp Việt Trì
15 Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 41 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai
16 Đại học Thăng Long 42 Đại học Hải Dương
17 Học viện Nông Nghiệp Việt Nam 43 Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
18 Đại học Dân Lập Phương Đông 44 Đại học Điều Dưỡng Nam Định
19 Đại học Mỏ Địa Chất 45 Đại học Hạ Long
20 Đại học Lâm Nghiệp (Cơ sở 1) 46 Đại học Sao Đỏ
21 Đại học Hòa Bình 47 Đại học Hùng Vương
22 Đại học Sư Phạm Hà Nội 48 Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
23 Đại học Thủ Đô Hà Nội 49 Đại học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương
24 Đại học Thành Đô 50 Đại học Tân Trào
25 Đại học Nguyễn Trãi 51 Đại học Đại Nam
26 Đại học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội 52 Đại học Dân Lập Đông Đô

 Các trường khu vực miền trung:

STT Tên trường STT Tên trường
1 Khoa Y Dược – ĐH Đà Nẵng 19 Đại học Kỹ Thuật Y Dược Đà Nẵng
2 Đại học Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng 20 Đại học Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng
3 Khoa Công Nghệ – ĐH Đà Nẵng 21 Đại học Sư Phạm – ĐH Đà Nẵng
4 Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng 22 Đại học Y Dược – ĐH Huế
5 Đại học Sư Phạm – ĐH Huế 23 Đại học Khoa Hoc – ĐH Huế
6 Đại học Nông Lâm – ĐH Huế 24 Đại học Tây Nguyên
7 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP.HCM tại Ninh Thuận 25 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP.HCM tại Gia Lai
8 Đại học Buôn Ma Thuột 26 Đại học Quy Nhơn
9 Đại học Y Khoa Vinh 27 Đại học Kinh Tế Nghệ An
10 Đại học Công Nghiệp Vinh 28 Đại học Duy Tân
11 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị 29 Đại học Dân Lập Phú Xuân
12 Đại học Quang Trung 30 Đại học Công Nghệ Vạn Xuân
13 Đại học Hồng Đức 31 Đại học Hà Tĩnh
14 Đại học Đà Lạt 32 Đại học Vinh
15 Đại học Nha Trang 33 Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh
16 Đại học Quảng Bình 34 Đại học Khánh Hòa
17 Đại học Phạm Văn Đồng 35 Đại học Phan Châu Trinh
18 Đại học Quảng Nam 36 Đại học Yersin Đà Lạt

Các trường khu vực miền nam:

STT Tên trường STT Tên trường
1 Đại học Quốc Tế – ĐHQG TPHCM 25 Đại học Quốc Tế Hồng Bàng
2 Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 26 Đại học Văn Hiến
3 Đại học Giáo Dục – ĐHQG TPHCM 27 Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
4 Đại học Y Dược Cần Thơ 28 Đại học Bình Dương
5 Khoa Y – ĐHQG TPHCM 29 Đại học Bạc Liêu
6 Đại học Y Dược TPHCM 30 Đại học Công Nghệ Đồng Nai
7 Đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – ĐHQG TPHCM 31 Đại học Cửu Long
8 Đại học Khoa Học Tự Nhiên – ĐH Quốc Gia TPHCM 32 Đại học Hùng Vương TPHCM
9 Đại học Bách Khoa – ĐHQG TPHCM 33 Đại học Kinh Tế Công Nghiệp Long An
10 Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM 34 Đại học Lạc Hồng
11 Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 35 Đại học Công Nghệ Miền Đông
12 Đại học Sư Phạm TPHCM 36 Đại học Nam Cần Thơ
13 Đại học Mở TPHCM 37 Đại học Công Nghệ Sài Gòn
14 Đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM 38 Đại học Tây Đô
15 Đại học Nông Lâm TPHCM 39 Đại học Văn Lang
16 Đại học Công Nghiệp TPHCM 40 Đại học Quốc Tế Miền Đông
17 Đại học Tài Nguyên Môi Trường TPHCM 41 Đại học Cần Thơ
18 Đại học An Giang 42 Đại học Xây Dựng Miền Tây
19 Đại học Sài Gòn 43 Đại học Thủ Dầu Một
20 Đại học Tôn Đức Thắng 44 Đại học Võ Trường Toản
21 Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 45 Đại học Tiền Giang
22 Đại học Đồng Tháp 46 Đại học Đồng Nai
23 Đại học Trà Vinh 47 Đại học Kiên Giang
24 Đại học Hoa Sen

Hi vọng với danh sách trường mà chúng tôi đưa ra, các bạn sẽ chọn cho mình được các trường phù hợp với khả năng của mình để tiếp tục thực hiện ước mơ của các bạn. Nếu như bạn lo lắng với khả năng của mình không thể vào được các trường đại học thì vẫn còn rất nhiều trường cao đẳng tuyển sinh khối B, nên các bạn yên tâm nhé.

Chúc các bạn có được một mùa thi thuận buồm xuôi gió và có được những lựa chọn đúng đắn nhé !

Bạn thích bài viết này ?

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow