Loading...
111111111

TỔNG HỢP THÔNG TIN KHỐI D1

Khối D1 gồm những ngành nào? Khối D1 gồm những môn nào? Đây chắc hẳn là câu hỏi được nhiều thí sinh và phụ huynh quan tâm nhất. Bài viết dưới đây của kênh giáo dục sẽ trả lời các câu hỏi đó, cùng tìm hiểu nhé.

     Khối D1 thi môn gì?

Khối D1 là 1 trong các khối thi đại học thu hút được nhiều người đăng ký nhất, nó bao gồm 3 môn là Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh. Việt Nam là một nước đang trên đà phát triển, đẩy mạnh việc hội nhập nền kinh tế với các nước trên thế giới, mà Tiếng Anh được coi là một ngôn ngữ mang tính toàn cầu, bởi vậy khi đăng ký khối D1 sẽ giúp ích rất nhiều cho các bạn có thể trau dồi thêm được về môn Tiếng Anh cũng như mở rộng cơ hội tìm kiếm việc làm cho các bạn sinh viên trong các doanh nghiệp nước ngoài.

      Những ngành học thuộc khối D1

Lựa chọn khối D1 là khối thi đại học không phải là một điều đơn giản, bởi vì khối D1 có rất nhiều ngành học, vì vậy các bạn sinh viên hãy chọn ngành mà mình đam mê và cũng vừa với khả năng của mình.

STT Mã ngành Chuyên ngành học tương ứng
1 C860197 Trinh sát cảnh sát
2 C860199 Quản lí hành chính về trật tự xã hội
3 D380101 Luật
4 D340301 Kế toán
5 D340201 Tài chính – Ngân hàng
6 D340101 Quản trị kinh doanh
7 C860196 Trinh sát An ninh
8 C140202 Giáo dục Tiểu học
9 C140231 Sư phạm tiếng Anh
10 C220201 Tiếng Anh
11 C220113 Việt Nam học
12 C220204 Tiếng Trung Quốc
13 C760101 Công tác xã hội
14 C320202 Khoa học thư viện
15 C340406 Quản trị văn phòng
16 C480201 Công nghệ thông tin
17 C220342 Quản lí văn hoá
18 C510504 Công nghệ thiết bị trường học (NSP)
19 C320303 Lưu trữ học (NSP)
20 C140210 Sư phạm Tin học
21 C140204 Giáo dục Công dân
22 C140201 Giáo dục Mầm non
23 C140221 Sư phạm Âm nhạc
24 C140217 Sư phạm Ngữ văn
25 C480202 Tin học ứng dụng
26 C140218 Sư phạm Lịch sử
27 C140219 Sư phạm Địa lí
28 C340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
29 C340407 Thư ký văn phòng
30 C140222 Sư phạm Mỹ thuật
31 C220209 Tiếng Nhật
32 C210403 Thiết kế đồ họa
33 C210404 Thiết kế thời trang
34 C310501 Địa lí học
35 C220203 Tiếng Pháp
36 C540204 Công nghệ May
37 C580302 Quản lý xây dựng
38 C220210 Tiếng Hàn Quốc
39 C540102 Công nghệ thực phẩm
40 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng
41 C480102 Truyền thông và mạng máy tính
42 C210405 Thiết kế nội thất
43 C340115 Marketing
44 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
45 C510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
46 C540202 Công nghệ sợi, dệt
47 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
48 C510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
49 C510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
50 C510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính
51 C510601 Quản lý công nghiệp
52 C340107 Quản trị khách sạn
53 C340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
54 C320402 Kinh doanh xuất bản phẩm
55 C620102 Khuyến nông
56 C620105 Chăn nuôi
57 C620110 Khoa học cây trồng
58 C620201 Lâm nghiệp
59 C640201 Dịch vụ thú y
60 C850103 Quản lí đất đai
61 C620116 Phát triển nông thôn
62 C620211 Quản lý tài nguyên rừng
63 C510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường
64 D860102 Điều tra trinh sát
65 D860104 Điều tra hình sự
66 D860106 Quản lí nhà nước về An ninh-Trật tự
67 D860108 Kỹ thuật hình sự
68 D860111 Quản lí, giáo dục và cải tạo phạm nhân
69 D860112 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh
70 D460201 Thống kê
71 D380107 Luật kinh tế
72 D220310 Lịch sử
73 D220340 Văn hoá học
74 D310501 Địa lí học
75 D320101 Báo chí
76 D220201 Ngôn ngữ Anh
77 D220205 Ngôn ngữ Đức
78 D220202 Ngôn ngữ Nga
79 D220203 Ngôn ngữ Pháp
80 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
81 D220209 Ngôn ngữ Nhật
82 D220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
83 D220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha
84 D220208 Ngôn ngữ Italia
85 D220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
86 D220214 Đông Nam Á học
87 D220215 Trung Quốc học
88 D220216 Nhật Bản học
89 D220217 Hàn Quốc học
90 D320104 Truyền thông đa phương tiện
91 D310206 Quan hệ quốc tế
92 D220213 Đông phương học
93 D220301 Triết học
94 D520103 Kĩ thuật cơ khí
95 D340120 Kinh doanh quốc tế
96 D310401 Tâm lý học
97 D310201 Chính trị học
98 D310501 Địa lý học
99 D320201 Thông tin học
100 C510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí
101 C510503 Công nghệ Hàn
Những ngành mới thuộc khối D1:
102 C340405 Hệ thống thông tin quản lí
103 C340301 Kế toán
104 C220201 Tiếng Anh
105 D310301 Xã hội học
106 D220330 Văn học
108 C340201 Tài chính – Ngân Hàng
109 D480103 Kỹ thuật phần mềm
110 D340302 Kiểm toán
111 D340404 Quản trị nhân lực
112 D220113 Việt Nam học
113 D220212 Quốc tế học
114 D340202 Bảo hiểm
115 D440221 Khí tượng học
116 D440224 Thủy văn
117 D850101 Quản lí tài nguyên và môi trường
118 C515901 Công nghệ kĩ thuật địa chất
119 D310101 Kinh tế

      Các trường đại học tuyển sinh khối D1

          Danh sách các trường đại học tại Hà Nội tuyển sinh khối D1

STT Mã trường Tên trường
1 QHF Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội
2 NQH Học viện Khoa học Quân sự – Hệ quân sự KV miền Bắc
3 NHF Đại học Hà Nội
4 NTH Đại học Ngoại thương (Cơ sở phía Bắc)
5 HQT Học viện Ngoại giao
6 BVH Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Phía Bắc)
7 QHL Khoa Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội
8 HTC Học viện Tài chính
9 SPH Đại học Sư phạm Hà Nội
10 KHA Đại học Kinh tế Quốc dân
11 ANH Học viện An ninh Nhân dân
12 DNH Học viện Khoa học Quân sự – Hệ dân sự KV miền Bắc
13 NHH Học viện Ngân hàng
14 DNS Học viện Khoa học Quân sự – Hệ dân sự KV miền Nam
15 QHS Đại học Giáo dục – ĐH Quốc gia Hà Nội
16 QHE Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội
17 LPH Đại học Luật Hà Nội
18 DDL Đại học Điện lực
19 CSH Học viện Cảnh sát Nhân dân
20 QHX Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội
21 HCH Học viện Hành chính Quốc gia (phía Bắc)
22 LDA Đại học Công đoàn
23 TMA Đại học Thương mại
24 BKA Đại học Bách khoa Hà Nội
25 HBT Học viện Báo chí – Tuyên truyền
26 NNH Đại học Nông nghiệp Hà Nội
27 VHH Đại học Văn hóa Hà Nội
28 HVQ Học viện Quản lý Giáo dục
29 PCH Đại học Phòng cháy Chữa cháy (Phía Bắc)
30 DMT Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội
31 MHN Viện Đại Học Mở Hà Nội
32 DLX Đại học Lao động – Xã hội (Cơ sở Hà Nội)
33 DKK Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
34 HTN Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
35 DLT Đại học Lao động – Xã hội (Cơ sở Sơn Tây)
36 VHD Đại học công nghiệp Việt Hung
37 DCN Đại học Công nghiệp Hà Nội

          Danh sách các trường đại học tại TPHCM tuyển sinh khối D1

STT Mã trường Tên trường
1 SPS Đại học Sư phạm TPHCM
2 SPK Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
3 NQS Học viện Khoa học Quân sự – Hệ quân sự KV miền Nam
4 CSS Đại học Cảnh sát Nhân dân
5 QSK Đại học Kinh Tế – Luật – Đại học Quốc gia TPHCM
6 NTS Đại học Ngoại thương (phía Nam)
7 BVS Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Nam)
8 VGU Đại học Việt Đức
9 LPS Đại học Luật TPHCM
10 QSX Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TPHCM
11 ANS Đại học An ninh Nhân dân
12 QSQ Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TPHCM
13 HCS Học viện Hành chính Quốc gia (phía Nam)
14 HHK Học viện Hàng không Việt Nam
15 DTM ĐH Tài nguyên Môi trường TPHCM
16 SGD Đại học Sài Gòn
17 NLS Đại học Nông lâm TPHCM
18 DMS Đại học Tài chính Marketing
19 NHS Đại học Ngân hàng TPHCM
20 DTT Đại học Tôn Đức Thắng
21 DCT Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM
22 PCS Đại học Phòng cháy Chữa cháy (phía Nam)
23 MBS Đại học Mở TPHCM
24 DSG Đại học Công nghệ Sài Gòn
25 DLS Đại học Lao động – Xã hội (Cơ sở phía Nam)
26 VHS Đại học Văn hóa TPHCM
27 KTS Đại học Kiến trúc TPHCM
28 HUI Đại học Công nghiệp TPHCM

     Bí kíp ôn tập tốt các môn khối D1?

Với môn Văn – là một môn thi không thuộc khối D, mà thuộc tổ hợp môn thi của khối C, chúng ta cần có khả năng tư duy sáng tạo và kỹ năng tóm tắt các ý chính, thông điệp mà mỗi tác giả truyền tải thông qua tác phẩm của họ. Quan trọng là không được tập trung ôn luyện một dạng đề cụ thể nào cả, các bạn cần có cho mình phương pháp đọc hiểu hiệu quả, cách tái hiện kiến thức, liên tưởng, cảm thụ, tổng hợp… một vấn đề văn học hiệu quả, sâu sắc. Một số dạng đề thi hay dùng trong kỳ thi THPT Quốc gia: nghị luận về một bài thơ, một bài văn hoặc một vấn đề xã hội.

Với môn Toán, cách ôn tập hiệu quả nhất đó là nắm chắc các kiến thức và công thức, làm thật nhiều bài tập để làm quen với các dạng bài ở nhiều góc độ. Đặc biệt, không nên chú tâm vào làm các câu hỏi khó phân loại thí sinh, mà hãy tập trung làm thật tốt các câu hỏi còn lại.

Với môn Tiếng Anh, đây là một môn thi được coi là gỡ điểm cho 2 môn còn lại. Lưu ý các bạn đừng coi trắc nghiệm là dễ bởi vì để chọn đáp án đúng phải có tư duy chính xác. Do vậy, trong quá trình ôn cần luyện tập để có vốn từ vựng, nắm ngữ pháp, luyện tập thường xuyên. Đồng thời cần dành ra 15-30 phút mỗi ngày cho kỹ năng đọc – hiểu.

Bạn thích bài viết này ?

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow