Loading...
111111111

Thống Kê Đầy Đủ Các Trường Cao Đẳng Và Cao Đẳng Nghề Khu Vực Miền Bắc

Khu vực miền Bắc tập trung rất nhiều trường đại học và cao đẳng, để học sinh và phụ huynh kịp nắm bắt thông tin trước kỳ thi THPT quốc gia, kênh giáo dục đã lập ra bảng thống kê các trường cao đẳng và cao đẳng nghề khu vực miền Bắc. Mong rằng bài viết sau đây sẽ giúp ích các bạn ít nhiều sự chuẩn bị trước đợt tuyển sinh này.

Trong bài viết, không chỉ danh sách các trường cao đẳng và cao đẳng nghề miền Bắc được liệt kê, với mỗi trường chúng tôi còn có link liên kết đến thông tin chi tiết của từng trường: Khối thi đại học vào trường, các ngành nghề đào tạo, điểm chuẩn, phương thức xét tuyển, chỉ tiêu tuyển sinh.

Các trường cao đẳng khu vực Miền Bắc:

STT Tên các trường cao đẳng khu vực Miền Bắc Mã trường
1 Cao đẳng Y tế Yên Bái YYB
2 Cao đẳng Y tế Sơn La YSL
3 Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Thái Bình VNB
4 Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật (ĐH Thái Nguyên) DTU
5 Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng D03
6 Cao đẳng Y tế Thanh Hóa CYT
7 Cao đẳng Dược Trung ương CYS
8 Cao đẳng Y tế Quảng Ninh CYQ
9 Cao đẳng Y tế Phú Thọ CYP
10 Cao đẳng Y tế Lạng Sơn CYL
11 Cao đẳng Y tế Thái Nguyên CYI
12 Cao đẳng Y tế Hà Nam CYH
13 Cao đẳng Y tế Hải Phòng CYF
14  Cao đẳng Y tế Thái Bình CYE
15 Cao đẳng Xây dựng Nam Định CXN
16 Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Công nghiệp CXD
17 Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Du lịch Yên Bái CVY
18 Cao đẳng Công nghệ Viettronics CVT
19 Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long CVD
20 Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Tây Bắc CVB
21 Cao đẳng Công nghiệp Thực phẩm CTP
22 Cao đẳng Thể dục Thể thao Thanh Hóa CTO
23 Cao đẳng Thương mại và Du lịch CTM
24 Cao đẳng Thủy lợi Bắc Bộ CTL
25 Cao đẳng Thống kê CTE
26 Cao đẳng Nông Lâm Sơn La CSL
27 Cao đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Thủy sản CSB
28 Cao đẳng ASEAN CSA
29 Cao đẳng Công nghiệp Phúc Yên CPY
30 Cao đẳng Phát thanh Truyền hình I CPT
31 Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ CPP
32 Cao đẳng Y tế Ninh Bình CNY
33 Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc CNV
34 Cao đẳng Nông Lâm Thanh Hóa CNL
35 Cao đẳng Công nghiệp Nam Định CND
36 Cao đẳng Ngoại ngữ – Công nghệ Việt Nhật CNC
37 Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường miền Trung CMM
38 Cao đẳng Cộng đồng Lai Châu CLC
39 Cao đẳng Cộng đồng Lào Cai CLA
40 Cao đẳng Kinh tế – Tài chính Thái Nguyên CKT
41 Cao đẳng Du lịch và Thương mại CKS
42 Cao đẳng Cơ khí Luyện Kim CKL
43 Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Vĩnh Phúc CKA
44 Cao đẳng Y tế Hưng Yên CHY
45 Cao đẳng Hàng Hải CHH
46 Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Công Thương CEI
47 Cao đẳng Y tế Điện Biên CDY
48 Cao đẳng Dược Phú Thọ CDU
49 Cao đẳng Nông Lâm Đông Bắc CDP
50 Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Điện Biên CDB
51 Cao đẳng Công nghiệp Hưng Yên CCY
52 Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng CCX
53 Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức CCV
54 Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Thực phẩm CCT
55 Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp CCE
56 Cao đẳng Công nghiệp Cẩm Phả CCC
57 Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên CCB
58 Cao đẳng Công nghiệp Hóa chất CCA
59 Cao đẳng Bách khoa Hưng Yên CBK
60 Cao đẳng Công nghệ Bắc Hà CBH
61 Cao đẳng Sư phạm Điện Biên C62
62 Cao đẳng Sư phạm Thái Bình C26
63 Cao đẳng Sư phạm Nam Định C25
64 Cao đẳng Sư phạm Hà Nam C24
65 Cao đẳng Sư phạm Hòa Bình C23
66 Cao đẳng Sư phạm Hưng Yên C22
67 Cao đẳng Hải Dương C21
68 Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh C19
69 Cao đẳng Ngô Gia Tự Bắc Giang C18
70 Cao đẳng Vĩnh Phúc C16
71 Cao đẳng Sơn La C14
72 Cao đẳng Sư phạm Yên Bái C13
73 Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên C12
74 Cao đẳng Cộng đồng Bắc Kạn C11
75 Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn C10
76 Cao đẳng Sư phạm Lào Cai C08
77 Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng C06
78 Cao đẳng Sư phạm Hà Giang C05

 

Các trường cao đẳng nghề khu vực Miền Bắc:

STT Tên các trường cao đẳng nghề khu vực Miền Bắc Mã trường
1 Cao đẳng nghề Yên Bái CDT1201
2 Cao đẳng nghề Xây dựng
3 Cao đẳng nghề VMU CDT0307
4 Cao đẳng nghề Vĩnh Phúc CDD1601
5 Cao đẳng nghề Viglacera
6 Cao đẳng nghề Việt Xô số 1 CDT1603
7 Cao đẳng nghề Việt – Hàn Quảng Ninh CDD1801
8 Cao đẳng nghề tỉnh Sơn La CDT2301
9 Cao đẳng nghề tỉnh Hà Giang CDD0901
10 Cao đẳng nghề tỉnh Điện Biên CDD1401
11 Cao đẳng nghề Thương mại và Công nghiệp
12 Cao đẳng nghề Than – Khoáng sản Việt Nam
13 Cao đẳng nghề Thái Bình
14 Cao đẳng nghề Sông Đà CDT2302
15 Cao đẳng nghề số 3 – Bộ Quốc phòng CDT0303
16 Cao đẳng nghề Số 20 – Bộ Quốc phòng CDT2503
17 Cao đẳng nghề Số 2 – Bộ Quốc phòng CDT1604
18 Cao đẳng nghề số 19 – Bộ Quốc phòng
19 Cao đẳng nghề số 13 – Bộ Quốc phòng CDD0501
20 Cao đẳng nghề Số 1 – BQP CDD1204
21 Cao đẳng nghề Quản lý và Công nghệ CDD1903
22 Cao đẳng nghề Phú Thọ CDT1504
23 Cao đẳng nghề Nông nghiệp và PTNT Thanh Hóa
24 Cao đẳng nghề Nghi Sơn
25 Cao đẳng nghề Nam Định CDD2501
26 Cao đẳng nghề LiLama 1
27 Cao đẳng nghề LICOGI CDT2103
28 Cao đẳng nghề Lao Động – Xã hội Hải Phòng CDD0311
29 Cao đẳng nghề Lào Cai CDD1301
30 Cao đẳng nghề Lạng Sơn CDT1701
31 Cao đẳng nghề Lam Kinh CDD2803
32 Cao đẳng nghề Kỹ thuật – Công nghệ Tuyên Quang CDD0801
33 Cao đẳng nghề Kỹ thuật – Công nghệ LOD CDD2203
34 Cao đẳng nghề Kinh tế – Kỹ thuật Vinatex CDT2502
35 Cao đẳng nghề Kinh tế – Kỹ thuật Tô Hiệu
36 Cao đẳng nghề Kinh tế – Kỹ thuật Bắc Ninh CDD1902
37 Cao đẳng nghề Kinh tế – Kỹ thuật Bắc Bộ CDT0310
38 Cao đẳng nghề Kinh tế – Công nghệ VICET
39 Cao đẳng nghề Hòa Bình CDD2801
40 Cao đẳng nghề Hải Dương
41 Cao đẳng nghề Hà Nam CDD2402
42 Cao đẳng nghề Giao thông vận tải trung ương II CDT0302
43 Cao đẳng nghề Giao thông vận tải Đường thủy I CDT2104
44 Cao đẳng nghề Giao thông Cơ điện Quảng Ninh
45 Cao đẳng nghề Duyên Hải CDD0301
46 Cao đẳng nghề Du lịch và dịch vụ Hải Phòng CDT0308
47 Cao đẳng nghề Đại An CDD2105
48 Cao đẳng nghề Công thương Việt Nam CDT1001
49 Cao đẳng nghề Công nghiệp Thanh Hoá CDD2802
50 Cao đẳng nghề Công nghiệp Hải Phòng CDD0304
51 Cao đẳng nghề Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản CDT0309
52 Cao đẳng nghề Công nghệ, Kinh tế và Chế biến lâm sản CDT2401
53 Cao đẳng nghề Công nghệ Việt – Hàn Bắc Giang CDT1501
54 Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông Lâm Phú Thọ CDD6201
55 Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc
56 Cao đẳng nghề Công nghệ LICOGI CDD2805
57 Cao đẳng nghề Công nghệ Giấy và Cơ điện CDD1503
58 Cao đẳng nghề Cơ khí nông Nghiệp CDT1602
59 Cao đẳng nghề Cơ giới Ninh Bình CDT2703
60 Cao đẳng nghề Cơ điện Xây dựng Việt Xô CDT2701
61 Cao đẳng nghề Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh CDT1901
62 Cao đẳng nghề Cơ điện và Thủy lợi CDT2201
63 Cao đẳng nghề Cơ điện Tây Bắc CDD2303
64 Cao đẳng nghề Cơ điện Phú Thọ CDT1502
65 Cao đẳng nghề Cơ điện – Luyện kim Thái Nguyên CDT1203
66 Cao đẳng nghề Bách nghệ Hải Phòng CDD0305
67 Cao đẳng nghề Bắc Nam CDD0306
68 Cao đẳng nghề Bắc Giang CDD1802
69 Cao đẳng nghề Âu Lạc CDD1302

Đầy đủ các trường cao đẳng và cao đẳng nghề khu vực miền Bắc đã được thống kê trên đây, thông tin chi tiết về từng trường cũng được đi kèm theo đó. Mong rằng với những thông tin trên, các bạn sẽ lựa chọn được ngôi trường phù hợp nhất với mình. Nếu còn bất cứ thắc mắc nào, các bạn có thể để lại bình luận phía dưới, chúng tôi sẽ giải đáp sớm nhất.

Bạn thích bài viết này ?

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow