Loading...
111111111

Thống Kê Đầy Đủ Các Trường Cao Đẳng Và Cao Đẳng Nghề Trên Toàn Quốc

Toàn quốc có những trường cao đẳng và cao đẳng nghề nào? Với những bạn đang tìm kiếm thông tin về các trường cao đẳng, kênh giáo dục đã thống kê trong bài viết sau đây, mong rằng thông tin này sẽ giúp ích cho các bạn trong việc chọn lựa ngôi trường phù hợp, nhất là trong thời gian kỳ thi THPT Quốc gia đang gần kề

Ngoài tổng hợp tất cả các trường cao đẳng trong toàn quốc, còn có link liên kết tới bài viết thông tin chi tiết của mỗi trường. Các khối thi đại học của trường, hình thức xét tuyển, hình thức tuyển sinh, hệ liên thông đại học của các trường cao đẳng, các trường đại học trực thuộc.

Các trường cao đẳng và cao đẳng nghề khu vực Hà Nội:

STT Tên các trường cao đẳng khu vực Hà Nội Mã trường
1 Cao đẳng Sư phạm Hà Nội  C01
2 Cao đẳng Sư phạm Hà Tây  C20
3 Cao đẳng Y tế Bạch Mai  CBM
4 Cao đẳng Công nghệ và Thương mại Hà Nội  CBT
5 Cao đẳng Công nghiệp In  CCI
6 Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội  CCK
7 Cao đẳng Công nghiệp Dệt may Thời trang Hà Nội  CCM
8 Cao đẳng Du lịch Hà Nội  CDH
9 Cao đẳng Xây dựng Công trình Đô thị  CDT
10 Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Hà Nội  CHK
11 Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội  CHN
12 Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Hà Nội  CKN
13 Cao đẳng điện tử  – điện lạnh Hà Nội  CLH
14 Cao đẳng Sư phạm Trung ương  CM1
15 Cao đẳng Thương mại và Du lịch Hà Nội  CMD
16 Cao đẳng Múa Việt Nam  CMH
17 Cao đẳng Công nghệ Hà Nội  CNH
18 Cao đẳng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bắc Bộ  CNP
19 Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội  CNT
20 Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật thương mại  CTH
21 Cao đẳng Truyền hình  CTV
22 Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Trung ương  CTW
23 Cao đẳng Xây dựng số 1  CXH
24 Cao đẳng Y tế Hà Đông  CYM
25 Cao đẳng Y tế Hà Nội  CYZ
26 cao đẳng Cộng đồng Hà Tây  D20
27 Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Bách khoa CCG
28 Cao đẳng Đại Việt CEO
29 Cao đẳng Công nghệ và Môi trường Hà Nội HTEC
30 Cao Đẳng Bách Khoa
31 Cao Đẳng Y Dược Hà Nội
32 Cao Đẳng Sư Phạm Hải Dương (cơ sở Hà Nội)
STT Tên các trường cao đẳng nghề khu vực Hà Nội Mã trường
1 Cao đẳng nghề Công nghiệp Hà Nội  CDD0101
2 Cao đẳng nghề Trần Hưng Đạo  CDD0109
3 Cao đẳng nghề Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội  CDD0111
4 Cao đẳng nghề Hùng Vương  CDD0114
5 Cao đẳng nghề Văn Lang Hà Nội  CDD0115
6 Cao đẳng nghề Bách Khoa  CDD0117
7 Cao đẳng nghề Công nghệ cao Hà Nội  CDD0118
8 Cao đẳng nghề Bách khoa Hà Nội  CDD0120
9 Cao đẳng nghề Công nghệ và Kinh tế Hà Nội  CDD0121
10 Cao đẳng nghề An ninh – Công nghệ  CDD0124
11 Cao đẳng nghề Điện  CDT0103
12 Cao đẳng nghề Kỹ thuật công nghệ  CDT0104
13 Cao đẳng nghề Cơ Điện Hà Nội  CDT0105
14 Cao đẳng nghề Đường sắt  CDT0106
15 Cao đẳng nghề Kỹ thuật thiết bị y tế  CDT0107
16 Cao đẳng nghề Kỹ thuật – Mỹ nghệ Việt Nam  CDT0110
17 Cao đẳng nghề Long Biên  CDT0112
18 Cao đẳng nghề Kỹ thuật – Công nghệ – Kinh tế Simco Sông Đà  CDT0119
19 Cao đẳng nghề Cơ Điện và Công nghệ thực phẩm Hà Nội  CDT0122
20 Cao đẳng nghề Giao thông vận tải Trung ương I  TCD0101
21 Cao đẳng nghề Công Thương Việt Nam
22 Cao đẳng nghề FPT (FPT Polytechnic)
23 Cao đẳng nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Hà Nội
24 Cao đẳng nghề Phú Châu
25 Cao đẳng nghề Quốc tế Hà Nội
26 Cao đẳng nghề số 17 – BQP
27 Cao đẳng nghề Thăng Long
28 Cao đẳng nghề Thiết kế thời trang LONDON
29 Cao đẳng nghề Việt Nam – Hàn Quốc thành phố Hà Nội


Các trường cao đẳng và cao đẳng nghề khu vực TP.Hồ Chí Minh:

STT Tên các trường cao đẳng khu vực TP.HCM Mã trường
1 Cao đẳng Bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp  CBC
2 Cao đẳng Bách Việt (*)  CBV
3 Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức  CCO
4 Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Vinatex TP.HCM  CCS
5 Cao đẳng Công nghệ thông tin TP.HCM (*)  CDC
6 Cao đẳng Điện lực TP.HCM  CDE
7 Cao đẳng Viễn Đông (*)  CDV
8 Cao đẳng Kinh tế TP.HCM  CEP
9 Cao đẳng Công thương TP.HCM  CES
10 Cao đẳng Kinh tế – Công nghệ TP.HCM (*)  CET
11 Cao đẳng Giao thông Vận tải 3  CGS
12 Cao đẳng Giao thông Vận tải TP.HCM  CGT
13 Cao đẳng Y Dược Hồng Đức (*)  CHD
14 Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng  CKC
15 Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại  CKD
16 Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Miền Nam (*)  CKM
17 Cao đẳng Kỹ thuật Lý Tự Trọng  CKP
18 Cao đẳng Sư phạm Trung ương TP.HCM  CM3
19 Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh  CPL
20 Cao đẳng Phát thanh Truyền hình 2  CPS
21 Cao đẳng Đại Việt Sài Gòn (*)  CSG
22 Cao đẳng Tài chính Hải quan  CTS
23 Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật TP.HCM  CVN
24 Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Sài Gòn (*)  CVS
25 Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Vạn Xuân (*)  CVX
26 Cao đẳng Xây dựng số 2  CXS
STT Tên các trường cao đẳng Nghề khu vực TP.HCM Mã trường
1 Cao đẳng Sài Gòn Gia Định
2 Cao đẳng Quốc tế thành phố Hồ Chí Minh
3 Cao đẳng nghề Việt Mỹ  CDD0203
4 Cao đẳng nghề Thủ Thiêm
5 Cao đẳng nghề Thủ Đức
6 Cao đẳng nghề Thành phố Hồ Chí Minh  CDD0201
7 Cao đẳng nghề số 7 – BQP
8 Cao đẳng nghề Sài Gòn  CDD0209
9 Cao đẳng nghề Nguyễn Trường Tộ  CDD0211
10 Cao đẳng nghề Hàng Hải thành phố Hồ Chí Minh  CDT0204
11 Cao đẳng nghề Giao thông vận tải Trung ương III  CDT0205
12 Cao đẳng nghề Giao thông vận tải đường thủy II  CDT0207
13 Cao đẳng nghề Du lịch Sài Gòn  CDD0210
14 Cao đẳng nghề Công nghệ thông tin iSPACE  CDD0208
15 Cao đẳng Kỹ nghệ II


Các trường cao đẳng và cao đẳng nghề khu vực miền Bắc:

STT Tên các trường cao đẳng khu vực Miền Bắc Mã trường
1  Cao đẳng Y tế Thái Bình CYE
2 Cao đẳng ASEAN CSA
3 Cao đẳng Bách khoa Hưng Yên CBK
4 Cao đẳng Cơ khí Luyện Kim CKL
5 Cao đẳng Cộng đồng Bắc Kạn C11
6 Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng D03
7 Cao đẳng Cộng đồng Lai Châu CLC
8 Cao đẳng Cộng đồng Lào Cai CLA
9 Cao đẳng Công nghệ Bắc Hà CBH
10 Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Công nghiệp CXD
11 Cao đẳng Công nghệ Viettronics CVT
12 Cao đẳng Công nghiệp Cẩm Phả CCC
13 Cao đẳng Công nghiệp Hóa chất CCA
14 Cao đẳng Công nghiệp Hưng Yên CCY
15 Cao đẳng Công nghiệp Nam Định CND
16 Cao đẳng Công nghiệp Phúc Yên CPY
17 Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên CCB
18 Cao đẳng Công nghiệp Thực phẩm CTP
19 Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng CCX
20 Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức CCV
21 Cao đẳng Du lịch và Thương mại CKS
22 Cao đẳng Dược Phú Thọ CDU
23 Cao đẳng Dược Trung ương CYS
24 Cao đẳng Hàng Hải CHH
25 Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật (ĐH Thái Nguyên) DTU
26 Cao đẳng Kinh tế – Tài chính Thái Nguyên CKT
27 Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Công Thương CEI
28 Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Điện Biên CDB
29 Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ CPP
30 Cao đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Thủy sản CSB
31 Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Vĩnh Phúc CKA
32 Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Thực phẩm CCT
33 Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp CCE
34 Cao đẳng Ngoại ngữ – Công nghệ Việt Nhật CNC
35 Cao đẳng Nông Lâm Đông Bắc CDP
36 Cao đẳng Nông Lâm Sơn La CSL
37 Cao đẳng Nông Lâm Thanh Hóa CNL
38 Cao đẳng Phát thanh Truyền hình I CPT
39 Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh C19
40 Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng C06
41 Cao đẳng Sư phạm Điện Biên C62
42 Cao đẳng Sư phạm Hà Giang C05
43 Cao đẳng Sư phạm Hà Nam C24
44 Cao đẳng Sư phạm Hòa Bình C23
45 Cao đẳng Sư phạm Hưng Yên C22
46 Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn C10
47 Cao đẳng Sư phạm Lào Cai C08
48 Cao đẳng Sư phạm Nam Định C25
49 Cao đẳng Sư phạm Thái Bình C26
50 Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên C12
51 Cao đẳng Sư phạm Yên Bái C13
52 Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường miền Trung CMM
53 Cao đẳng Thể dục Thể thao Thanh Hóa CTO
54 Cao đẳng Thống kê CTE
55 Cao đẳng Thương mại và Du lịch CTM
56 Cao đẳng Thủy lợi Bắc Bộ CTL
57 Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Du lịch Yên Bái CVY
58 Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Tây Bắc CVB
59 Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Thái Bình VNB
60 Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long CVD
61 Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc CNV
62 Cao đẳng Xây dựng Nam Định CXN
63 Cao đẳng Y tế Điện Biên CDY
64 Cao đẳng Y tế Hà Nam CYH
65 Cao đẳng Y tế Hải Phòng CYF
66 Cao đẳng Y tế Hưng Yên CHY
67 Cao đẳng Y tế Lạng Sơn CYL
68 Cao đẳng Y tế Ninh Bình CNY
69 Cao đẳng Y tế Phú Thọ CYP
70 Cao đẳng Y tế Quảng Ninh CYQ
71 Cao đẳng Y tế Sơn La YSL
72 Cao đẳng Y tế Thái Nguyên CYI
73 Cao đẳng Y tế Thanh Hóa CYT
74 Cao đẳng Y tế Yên Bái YYB
75 Cao đẳng Hải Dương C21
76 Cao đẳng Ngô Gia Tự Bắc Giang C18
77 Cao đẳng Sơn La C14
78 Cao đẳng Vĩnh Phúc C16
STT Tên các trường cao đẳng nghề khu vực Miền Bắc Mã trường
1 Cao đẳng nghề Âu Lạc CDD1302
2 Cao đẳng nghề Bắc Giang CDD1802
3 Cao đẳng nghề Bắc Nam CDD0306
4 Cao đẳng nghề Bách nghệ Hải Phòng CDD0305
5 Cao đẳng nghề Cơ điện – Luyện kim Thái Nguyên CDT1203
6 Cao đẳng nghề Cơ điện Phú Thọ CDT1502
7 Cao đẳng nghề Cơ điện Tây Bắc CDD2303
8 Cao đẳng nghề Cơ điện và Thủy lợi CDT2201
9 Cao đẳng nghề Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh CDT1901
10 Cao đẳng nghề Cơ điện Xây dựng Việt Xô CDT2701
11 Cao đẳng nghề Cơ giới Ninh Bình CDT2703
12 Cao đẳng nghề Cơ khí nông Nghiệp CDT1602
13 Cao đẳng nghề Công nghệ Giấy và Cơ điện CDD1503
14 Cao đẳng nghề Công nghệ LICOGI CDD2805
15 Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Đông Bắc
16 Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông Lâm Phú Thọ CDD6201
17 Cao đẳng nghề Công nghệ Việt – Hàn Bắc Giang CDT1501
18 Cao đẳng nghề Công nghệ, Kinh tế và Chế biến lâm sản CDT2401
19 Cao đẳng nghề Công nghệ, Kinh tế và Thủy sản CDT0309
20 Cao đẳng nghề Công nghiệp Hải Phòng CDD0304
21 Cao đẳng nghề Công nghiệp Thanh Hoá CDD2802
22 Cao đẳng nghề Công thương Việt Nam CDT1001
23 Cao đẳng nghề Đại An CDD2105
24 Cao đẳng nghề Du lịch và dịch vụ Hải Phòng CDT0308
25 Cao đẳng nghề Duyên Hải CDD0301
26 Cao đẳng nghề Giao thông Cơ điện Quảng Ninh
27 Cao đẳng nghề Giao thông vận tải Đường thủy I CDT2104
28 Cao đẳng nghề Giao thông vận tải trung ương II CDT0302
29 Cao đẳng nghề Hà Nam CDD2402
30 Cao đẳng nghề Hải Dương
31 Cao đẳng nghề Hòa Bình CDD2801
32 Cao đẳng nghề Kinh tế – Công nghệ VICET
33 Cao đẳng nghề Kinh tế – Kỹ thuật Bắc Bộ CDT0310
34 Cao đẳng nghề Kinh tế – Kỹ thuật Bắc Ninh CDD1902
35 Cao đẳng nghề Kinh tế – Kỹ thuật Tô Hiệu
36 Cao đẳng nghề Kinh tế – Kỹ thuật Vinatex CDT2502
37 Cao đẳng nghề Kỹ thuật – Công nghệ LOD CDD2203
38 Cao đẳng nghề Kỹ thuật – Công nghệ Tuyên Quang CDD0801
39 Cao đẳng nghề Lam Kinh CDD2803
40 Cao đẳng nghề Lạng Sơn CDT1701
41 Cao đẳng nghề Lào Cai CDD1301
42 Cao đẳng nghề Lao Động – Xã hội Hải Phòng CDD0311
43 Cao đẳng nghề LICOGI CDT2103
44 Cao đẳng nghề LiLama 1
45 Cao đẳng nghề Nam Định CDD2501
46 Cao đẳng nghề Nghi Sơn
47 Cao đẳng nghề Nông nghiệp và PTNT Thanh Hóa
48 Cao đẳng nghề Phú Thọ CDT1504
49 Cao đẳng nghề Quản lý và Công nghệ CDD1903
50 Cao đẳng nghề Số 1 – BQP CDD1204
51 Cao đẳng nghề số 13 – Bộ Quốc phòng CDD0501
52 Cao đẳng nghề số 19 – Bộ Quốc phòng
53 Cao đẳng nghề Số 2 – Bộ Quốc phòng CDT1604
54 Cao đẳng nghề Số 20 – Bộ Quốc phòng CDT2503
55 Cao đẳng nghề số 3 – Bộ Quốc phòng CDT0303
56 Cao đẳng nghề Sông Đà CDT2302
57 Cao đẳng nghề Thái Bình
58 Cao đẳng nghề Than – Khoáng sản Việt Nam
59 Cao đẳng nghề Thương mại và Công nghiệp
60 Cao đẳng nghề tỉnh Điện Biên CDD1401
61 Cao đẳng nghề tỉnh Hà Giang CDD0901
62 Cao đẳng nghề tỉnh Sơn La CDT2301
63 Cao đẳng nghề Việt – Hàn Quảng Ninh CDD1801
64 Cao đẳng nghề Việt Xô số 1 CDT1603
65 Cao đẳng nghề Viglacera
66 Cao đẳng nghề Vĩnh Phúc CDD1601
67 Cao đẳng nghề VMU CDT0307
68 Cao đẳng nghề Xây dựng
69 Cao đẳng nghề Yên Bái CDT1201


Các trường cao đẳng và cao đẳng nghề khu vực miền Trung:

STT Tên các trường cao đẳng khu vực Miền Trung Mã Trường
1 Cao đẳng Bách khoa Đà Nẵng CKB
2 Cao đẳng Cộng đồng Bình Thuận C47
3 Cao đẳng Công Kỹ nghệ Đông Á CDQ
4 Cao đẳng Công nghệ (ĐH Đà Nẵng) DDC
5 Cao đẳng Công nghệ Kinh tế và Thủy lợi miền Trung CEM
6 Cao đẳng Công nghệ Thông tin (ĐH Đà Nẵng) DDI
7 Cao đẳng Công nghệ thông tin Hữu nghị Việt Hàn CHV
8 Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc CBL
9 Cao đẳng Công nghiệp Huế CCH
10 Cao đẳng Công nghiệp Tuy Hòa CCP
11 Cao đẳng Đại Việt Đà Nẵng CCZ
12 Cao đẳng Điện lực miền Trung CLD
13 Cao đẳng Đông Du Đà Nẵng CDD
14 Cao đẳng Giao thông vận tải II CGD
15 Cao đẳng Giao thông vận tải Miền Trung CGN
16 Cao đẳng Hoan Châu – Nghệ An CNA
17 Cao đẳng Kinh tế – Kế hoạch Đà Nẵng CKK
18 Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Kon Tum CKO
19 Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Qảng Nam CKQ
20 Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Lâm Đồng CKZ
21 Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Nghệ An CEA
22 Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Quảng Ngãi CCQ
23 Cao đẳng Lạc Việt CLV
24 Cao đẳng Lương thực Thực phẩm CLT
25 Cao đẳng Quốc tế Pegasus PIC
26 Cao đẳng Sư phạm Đà Lạt C42
27 Cao đẳng Sư phạm Đăk Lăk C40
28 Cao đẳng Sư phạm Gia Lai C38
29 Cao đẳng Sư phạm Kon Tum C36
30 Cao đẳng Sư phạm Nghệ An C29
31 Cao đẳng Sư phạm Nha Trang C41
32 Cao đẳng Sư phạm Ninh Thuận C45
33 Cao đẳng Sư phạm Quảng Trị C32
34 Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên Huế C33
35 Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang CM2
36 Cao đẳng Thương mại CMS
37 Cao đẳng Tư thục Đức Trí CDA
38 Cao đẳng Tư thục Phương Đông – Đà Nẵng CPN
39 Cao đẳng Tư thục Phương Đông – Quảng Nam CPD
40 Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Đăk Lăk CVL
41 Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Nghệ An CVV
42 Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật và Du lịch Nha Trang CDK
43 Cao đẳng Văn hóa Thể thao và Du lịch Nguyễn Du CVH
44 Cao đẳng Y tế Bình Định CYR
45 Cao đẳng Y tế Bình Thuận CYX
46 Cao đẳng Y tế Đặng Thùy Trâm CTT
47 Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh CYN
48 Cao đẳng Y tế Huế CYY
49 Cao đẳng Y tế Khánh Hòa CYK
50 Cao đẳng Y tế Lâm Đồng CLY
51 Cao đẳng Y tế Phú Yên YPY
52 Cao đẳng Y tế Quảng Nam CYU
53 Cao đẳng Y tế Quảng Trị YQT
54 Cao đẳng Bình Định C37
STT Tên các trường cao đẳng Nghề  khu vực Miền Trung Mã trường
1 Cao đẳng nghề Bình Thuận CDD4701
2 Cao đẳng nghề Chu Lai – Trường Hải CDD3401
3 Cao đẳng nghề Cơ điện – Xây dựng và Nông lâm Trung Bộ CDT3701
4 Cao đẳng nghề Cơ giới Quảng Ngãi CDT3502
5 Cao đẳng nghề Công nghệ Hà Tĩnh CDD3002
6 Cao đẳng nghề Đà Lạt CDD4201
7 Cao đẳng nghề Đà Nẵng CDD0401
8 Cao đẳng nghề Đắk Lắk CDD4002
9 Cao đẳng nghề Du lịch – Thương mại Nghệ An CDD2903
10 Cao đẳng nghề Du lịch Đà Lạt CDT4202
11 Cao đẳng nghề Du lịch Đà Nẵng CDT0404
12 Cao đẳng nghề Du lịch Huế CDT3301
13 Cao đẳng nghề Du lịch Nha Trang CDT4103
14 Cao đẳng nghề Gia Lai CDD3801
15 Cao đẳng nghề Hàng hải Vinalines CDT2906
16 Cao đẳng nghề Hoa Sen
17 Cao đẳng nghề Kinh tế – Kỹ thuật số 1 Nghệ An CDT2904
18 Cao đẳng nghề Kỹ thuật công nghệ Dung Quất CDT3501
19 Cao đẳng nghề Kỹ thuật công nghiệp Việt Nam – Hàn Quốc CDD2902
20 Cao đẳng nghề Nguyễn Tri Phương CDT3302
21 Cao đẳng nghề Nguyễn Văn Trỗi CDD0403
22 Cao đẳng nghề Nha Trang CDD4101
23 Cao đẳng nghề Ninh Thuận CDD4501
24 Cao đẳng nghề Phú Yên CDD3901
25 Cao đẳng nghề Quảng Bình
26 Cao đẳng nghề Quốc tế Nam Việt CDD4102
27 Cao đẳng nghề Quy Nhơn CDT3702
28 Cao đẳng nghề số 21 – BQP
29 Cao đẳng nghề Số 4 – Bộ Quốc Phòng CDT2905
30 Cao đẳng nghề Số 5 – BQP CDT0405
31 Cao đẳng nghề Thanh niên Dân tộc Tây Nguyên CDD4001
32 Cao đẳng nghề Thừa Thiên Huế CDT3303
33 Cao đẳng nghề tỉnh Quảng Nam CDD3402
34 Cao đẳng nghề Việt – Đức Hà Tĩnh CDD3001
35 Cao đẳng nghề Việt – Đức Nghệ An CDD2901
36 Cao đẳng nghề Việt – Úc CDD0406
37 Cao đẳng nghề Việt Nam – Hàn Quốc Quảng Ngãi


Các trường cao đẳng và cao đẳng nghề khu vực miền Nam:

STT Tên các trường cao đẳng khu vực Miền Nam Mã trường
1  Cao đẳng Y tế Tiền Giang CYV
2 Cao đẳng Bến Tre C56
3 Cao đẳng Cần Thơ C55
4 Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ CEN
5 Cao đẳng Cộng đồng Bà Rịa – Vũng Tàu D52
6 Cao đẳng Cộng đồng Cà Mau D61
7 Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp D50
8 Cao đẳng Cộng đồng Hậu Giang D64
9 Cao đẳng Cộng đồng Kiên Giang D54
10 Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng CST
11 Cao đẳng Cộng đồng Vĩnh Long D57
12 Cao đẳng Công nghệ và Quản trị Sonadezi CDS
13 Cao đẳng Công nghiệp Cao su CSC
14 Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Bạc Liêu BLC
15 Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Cần Thơ CEC
16 Cao đẳng Kinh tế – Tài chính Vĩnh Long CKV
17 Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Kiên Giang CKG
18 Cao đẳng Lê Quý Đôn LQD
19 Cao đẳng Mỹ thuật Trang trí Đồng Nai CDN
20 Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ CNN
21 Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa – Vũng Tàu C52
22 Cao đẳng Sư phạm Bình Phước C43
23 Cao đẳng Sư phạm Cà Mau C61
24 Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang C54
25 Cao đẳng Sư phạm Long An C49
26 Cao đẳng Sư phạm Sóc Trăng C59
27 Cao đẳng Sư phạm Tây Ninh C46
28 Cao đẳng Sư phạm Vĩnh Long C57
29 Cao đẳng Y tế Bạc Liêu CYB
30 Cao đẳng Y tế Bình Dương CBY
31 Cao đẳng Y tế Cà Mau CMY
32 Cao đẳng Y tế Cần Thơ CYC
33 Cao đẳng Y tế Đồng Nai CYD
34 Cao đẳng Y tế Đồng Tháp CYA
35 Cao đẳng Y tế Kiên Giang CYG
36 Cao đẳng Y tế Trà Vinh YTV
STT Tên các trường cao đẳng nghề khu vực Miền Nam Mã trường
1 Cao đẳng nghề An Giang CDD5101
2 Cao đẳng nghề Bạc Liêu CDD6001
3 Cao đẳng nghề Bình Phước
4 Cao đẳng nghề Cần Thơ CDD5501
5 Cao đẳng nghề Cơ giới và Thủy lợi CDT4804
6 Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng An CDD4402
7 Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng Nai CDT4805
8 Cao đẳng nghề Công nghệ và Nông lâm Nam Bộ CDD4403
9 Cao đẳng nghề Dầu Khí CDT5201
10 Cao đẳng nghề Đồng Khởi CDD5601
11 Cao đẳng nghề Đồng Nai CDT4803
12 Cao đẳng nghề Đồng Tháp CDD5001
13 Cao đẳng nghề Du lịch Cần Thơ VH01
14 Cao đẳng nghề Du lịch Vũng Tàu CDT5202
15 Cao đẳng nghề Kiên Giang CDD5401
16 Cao đẳng nghề Kỹ thuật Công nghệ LaDec CDD4901
17 Cao đẳng nghề Kỹ thuật thiết bị Y tế Bình Dương CDD4404
18 Cao đẳng nghề LiLama 2 CDT4801
19 Cao đẳng nghề Long An CDD4902
20 Cao đẳng nghề Quốc tế Vabis Hồng Lam CDT5204
21 Cao đẳng nghề số 22 – BQP CDD4405
22 Cao đẳng nghề số 8 – Bộ Quốc phòng CDT4802
23 Cao đẳng nghề số 9 – BQP
24 Cao đẳng nghề Sóc Trăng CDD5901
25 Cao đẳng nghề Tây Ninh
26 Cao đẳng nghề Tây Sài Gòn CDD4903
27 Cao đẳng nghề Tiền Giang CDD5301
28 Cao đẳng nghề tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu CDT5203
29 Cao đẳng nghề Trà Vinh
30 Cao đẳng nghề Trần Đại Nghĩa CDD6401
31 Cao đẳng nghề Việt Nam – Hàn Quốc Cà Mau CDD6101
32 Cao đẳng nghề Việt Nam – Singapore CDD4401
33 Cao đẳng nghề Vĩnh Long

Trên đây là đầy đủ các trường cao đẳng và cao đẳng nghề trên toàn quốc, thông tin chi tiết về từng trường. Những thông tin trên có lẽ sẽ giúp được các bạn trong việc lựa chọn ngôi trường cao đẳng mình yêu thích. Nếu có bất cứ thắc mắc nào khác, các bạn có thể để lại bình luận phía dưới, chúng tôi sẽ giải đáp sớm nhất.

Bạn thích bài viết này ?

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow