Loading...
111111111

Danh Sách Các Khối Thi Đại Học Mới Nhất

Mùa thi mới sắp bắt đầu, những thông tin về xét tuyển đại học sẽ được các thí sinh quan tâm hơn bao giờ hết. Với những bạn còn thắc mắc về các khối thi đại học, hãy tham khảo bài viết dưới đây.

Danh sách các khối thi đại học:

Xét tuyển đại học có các khối thi chính, mỗi khối thi lại có tổ hợp các khối thi thuộc nó, bạn có thể tùy ý chọn lựa thi khối chính hoặc khối tổ hợp. Dưới đây là danh sách các khối thi Đại học.

Khối A: Khối A hay còn gọi là khối A00 gồm 3 môn thi Toán – Vật lý – Hóa và có mở thêm các khối tổ hợp sau:

A1: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A2: Toán, Vật lý, Sinh học

A3: Toán, Vật lý, Lịch sử

A4: Toán, Vật lý, Địa lý

A5: Toán, Hóa , Lịch sử

A6: Toán, Hóa , Địa lý

A7: Toán, Lịch sử, Địa lý

A8: Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân

A9: Toán, Địa lý, Giáo dục công dân

A10: Toán, Vật Lý, Giáo dục công dân

A11: Toán, Hóa, Giáo dục công dân

A12: Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội

A14: Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lý

A15: Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân

A16: Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn

A17: Toán, Vật lý, Khoa học xã hội

A18: Toán, Hoá , Khoa học xã hội

Khối B(B00) gồm 3 môn thi là Toán – Hóa – Sinh

B1: Toán, Sinh, Lịch Sử

B2: Toán, Sinh, Địa lý

B3: Toán, Sinh, Ngữ văn

B4: Toán, Sinh, Giáo dục công dân

B5: Toán, Sinh, Khoa học xã hội

B8: Toán, Sinh, Tiếng Anh

Khối C(C00): Ngữ văn, Lịch Sử, Địa Lý

C1: Ngữ văn, Toán, Vật Lý

C2: Ngữ văn, Toán, Hóa

C3: Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C4: Ngữ văn, Toán, Địa Lý

C5: Ngữ văn, Vật Lý, Hóa

C6: Ngữ văn, Vật Lý, Sinh

C7: Ngữ văn, Vật lý, Lịch sử

C8: Ngữ văn, Hóa, Sinh

C9: Ngữ văn, Vật Lý, Địa Lý

C10:  Ngữ văn, Hóa, Lịch Sử

C12: Ngữ văn, Sinh, Lịch Sử

C13: Ngữ văn, Sinh, Địa Lý

C14: Ngữ văn, Toán, Giáo Dục Công Dân

C15: Ngữ văn, Toán, Khoa Học Xã Hội

C16: Ngữ văn, Vật Lý, Giáo Dục Công Dân

C17: Ngữ văn, Hóa, Giáo Dục Công Dân

C19: Ngữ văn, Lịch Sử, Giáo Dục Công Dân

C20: Ngữ văn, Địa Lý, Giáo Dục Công Dân

Khối D: Toán – Ngữ văn – Ngoại ngữ

D1: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D2: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

D3: Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

D4: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

D5: Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức

D6: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

D7: Toán, Hóa, Tiếng Anh

D8: Toán, Sinh, Tiếng Anh

D9: Toán, Lịch Sử, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa Lý, Tiếng Anh

D11: Ngữ văn, Vật Lý, Tiếng Anh

D12: Ngữ văn, Hóa, Tiếng Anh

D13: Ngữ văn, Sinh, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch Sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa Lý, Tiếng Anh

D16: Toán, Địa Lý, Tiếng Đức

D17: Toán, Địa Lý, Tiếng Nga

D18: Toán, Địa Lý, Tiếng Nhật

D19: Toán, Địa Lý, Tiếng Pháp

D20: Toán, Địa Lý, Tiếng Trung

D21: Toán, Hóa , Tiếng Đức

D22: Toán, Hóa , Tiếng Nga

D23: Toán, Hóa , Tiếng Nhật

D24: Toán, Hóa , Tiếng Pháp

D25: Toán, Hóa , Tiếng Trung

D26: Toán, Vật Lý, Tiếng Đức

D27: Toán, Vật Lý, Tiếng Nga

D28: Toán, Vật Lý, Tiếng Nhật

D29: Toán, Vật Lý, Tiếng Pháp

D30: Toán, Vật Lý, Tiếng Trung

D31: Toán, Sinh , Tiếng Đức

D32: Toán, Sinh , Tiếng Nga

D33: Toán, Sinh , Tiếng Nhật

D34: Toán, Sinh , Tiếng Pháp

D35: Toán, Sinh , Tiếng Trung

D41: Ngữ Văn, Địa Lý, Tiếng Đức

D42: Ngữ Văn, Địa Lý, Tiếng Nga

D43: Ngữ Văn, Địa Lý, Tiếng Nhậ

D44: Ngữ Văn, Địa Lý, Tiếng Pháp

D45: Ngữ Văn, Địa Lý, Tiếng Trung

D52: Ngữ Văn, Vật Lý, Tiếng Nga

D54: Ngữ Văn, Vật Lý, Tiếng Pháp

D55: Ngữ Văn, Vật Lý, Tiếng Trung

D61: Ngữ Văn, Lịch Sử, Tiếng Đức

D62: Ngữ Văn, Lịch Sử, Tiếng Nga

D63: Ngữ Văn, Lịch Sử, Tiếng Nhật

D64: Ngữ Văn, Lịch Sử, Tiếng Pháp

D65: Ngữ Văn, Lịch Sử, Tiếng Trung

D66: Ngữ Văn, Giáo Dục Công Dân, Tiếng Anh

D68: Ngữ Văn, Giáo Dục Công Dân, Tiếng Nga

D69: Ngữ Văn, Giáo Dục Công Dân, Tiếng Nhật

D70: Ngữ Văn, Giáo Dục Công Dân, Tiếng Pháp

D72: Ngữ Văn, Khoa Học Tự Nhiên, Tiếng Anh

D73: Ngữ Văn, Khoa Học Tự Nhiên, Tiếng Đức

D74: Ngữ Văn, Khoa Học Tự Nhiên, Tiếng Nga

D75 Ngữ Văn, Khoa Học Tự Nhiên, Tiếng Nhật

D76: Ngữ Văn, Khoa Học Tự Nhiên, Tiếng Pháp

D77: Ngữ Văn, Khoa Học Tự Nhiên, Tiếng Trung

D78: Ngữ Văn, Khoa Học Xã Hội, Tiếng Anh

D79: Ngữ Văn, Khoa Học Xã Hội, Tiếng Đức

D80: Ngữ Văn, Khoa Học Xã Hội, Tiếng Nga

D81: Ngữ Văn, Khoa Học Xã Hội, Tiếng Nhật

D82: Ngữ Văn, Khoa Học Xã Hội, Tiếng Pháp

D83: Ngữ Văn, Khoa Học Xã Hội, Tiếng Trung

D84: Toán, Giáo Dục Công Dân, Tiếng Anh

D85: Toán, Giáo Dục Công Dân, Tiếng Đức

D86: Toán, Giáo Dục Công Dân, Tiếng Nga

D87: Toán, Giáo Dục Công Dân, Tiếng Pháp

D88: Toán, Giáo Dục Công Dân, Tiếng Nhật

D90: Toán, Khoa Học Tự Nhiên, Tiếng Anh

D91: Toán, Khoa Học Tự Nhiên, Tiếng Pháp

D92: Toán, Khoa Học Tự Nhiên, Tiếng Đức

D93: Toán, Khoa Học Tự Nhiên, Tiếng Nga

D94: Toán, Khoa Học Tự Nhiên, Tiếng Nhật

D95: Toán, Khoa Học Tự Nhiên, Tiếng Trung

D96: Toán, Khoa Học Xã Hội, Tiếng Anh

D97: Toán, Khoa Học Xã Hội, Tiếng Pháp

D98: Toán, Khoa Học Xã Hội, Tiếng Đức

D99: Toán, Khoa Học Xã Hội, Tiếng Nga

Khối H(H00): đây là 1 trong các khối nghệ thuật, dành cho các bạn đam mê hội họa.

H1: Toán, Ngữ Văn, Vẽ

H2: Toán, Vẽ hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu

H3: Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ năng khiếu

H4: Toán, Tiếng Anh, Vẽ năng khiếu

H5: Ngữ Văn, Khoa học xã hội, Vẽ năng khiếu

H6: Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật

H7: Toán, Hình họa, Trang trí

H8: Ngữ Văn, Lịch Sử, Vẽ mỹ thuật

Khối K: khối này gồm 3 môn Toán – Tiếng Anh – Tin học, đây là khối thường được xét tuyển vào các ngành kỹ thuật, Công nghệ thông tin.

Khối M(M00): Các ngành tuyển sinh khối này là giáo viên thanh nhạc, điện ảnh truyển hình, giao viên mầm non, Khối này gồm các môn Ngữ Văn, Toán, Đọc Diễn Cảm, Hát

M1: Ngữ Văn, Lịch Sử, Năng Khiếu

M2: Toán, Năng Khiếu 1, Năng Khiếu 2

M3: Văn, Năng Khiếu 1, Năng Khiếu 2

M4: Toán, Đọc Kể Diễn Cảm, Hát Múa

M9: Toán, Năng Khiếu Mầm Non 1(kể chuyện, đọc diễn cảm), Năng Khiếu Mầm Non 2 (Hát)

M10: Toán, Tiếng Anh, Năng Khiếu 1

M11: Ngữ Văn, Năng Khiếu Báo Chí, Tiếng Anh

M13: Toán, Sinh, Năng Khiếu

M14: Ngữ Văn, Năng Khiếu Báo Chí, Toán

M15: Ngữ Văn, Năng Khiếu Báo Chí, Tiếng Anh

M16: Ngữ Văn, Năng Khiếu Báo Chí, Vật Lý

M17: Ngữ Văn, Năng Khiếu Báo Chí, Lịch Sử

M18: Ngữ Văn, Năng Khiếu Ảnh Báo Chí, Toán

M19: Ngữ Văn, Năng Khiếu Ảnh Báo Chí, Tiếng Anh

M20: Ngữ Văn, Năng Khiếu Ảnh Báo Chí, Vật lý

M21: Ngữ Văn, Năng Khiếu Ảnh Báo Chí, Lịch sử

M22: Ngữ Văn, Năng Khiếu Quay phim truyền hình, Toán

M23: Ngữ Văn, Năng Khiếu Quay phim truyền hình, Tiếng Anh

M24: Ngữ Văn, Năng Khiếu Quay phim truyền hình, Vật lý

M25: Ngữ Văn, Năng Khiếu Quay phim truyền hình, Lịch sử

Khối T(T00): Toán, Sinh, Năng khiếu thể dục thể thao. Khối này dành cho các bạn yêu thích thể dục thể thao.

T1: Toán, Ngữ Văn, Năng Khiếu TDTT

T2: Ngữ Văn, Sinh, Năng khiếu TDTT

T3: Ngữ Văn, Địa, Năng khiếu TDTT

T4: Toán, Vật Lý, Năng khiếu TDTT

T5: Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Năng Khiếu TDTT

Khối N(N00): Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2. Khối dành cho các bạn có năng khiếu về nghệ thuật, hát, nhạc cụ,..

N1: Ngữ Văn, Xướng Âm, Biểu Diễn Nghệ Thuật

N2: Ngữ Văn, Ký Xướng Âm, Hát hoặc Biểu Diễn Nhạc Cụ

N3: Ngữ Văn, Ghi Âm- Xướng Âm, Chuyên Môn

N4: Ngữ Văn, Năng Khiếu Thuyết Trình, Năng Khiếu

N5: Ngữ Văn, Xây Dựng Kịch Bản Sự Kiện, Năng Khiếu

N6: Ngữ Văn, Ghi Âm- Xướng Âm, Chuyên Môn

N7: Ngữ Văn, Ghi Âm- Xướng Âm, Chuyên Môn

N8: Ngữ Văn , Hòa Thanh, Phát Triển Chủ Đề và Phổ Thơ

Trên đây là tổng hợp tất cả các khối thi đại học, mong các bạn chọn được cho mình khối thi yêu thích từ bài viết trên. Chúc các bạn may mắn và đạt điểm cao với khối thi mình chọn.

 

Bạn thích bài viết này ?

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow