Loading...
111111111

Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2019 HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI

 

Mã trường: KTA

Địa chỉ: Km 10 – Nguyễn Trãi – Thanh Xuân – Hà Nội

Website: http://hau.edu.vn

Điện thoại: (04) 38 542 391

 

1. Đối tượng tuyển sinh

– Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên)

– Đã tốt nghiệp trung cấp, người tốt nghiệp trung cấp vẫn phải có bằng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành hết trình THPT

– Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành. Đối với những người có vấn đề về sức khỏe, dị tật, khiếm khuyết được UBND cấp xã xác nhận sẽ được nhà trường xem xét và cho đăng ký ngành học phù hợp

– Thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành năng khiếu có tổ hợp môn thi xét tuyển V00 hoặc H00 phải tham dự kỳ thi năng khiếu do Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội tổ chức

2. Các ngành đào tạo và chỉ tiêu

TT

xét tuyển

Ngành/Chuyên ngành Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển Văn bằng

tốt nghiệp

1    Nhóm ngành 1:
1.1 KTA01 Kiến trúc 7580101 500 V00: Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật

(Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2)

Kiến trúc sư
1.2 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 Kiến trúc sư
2    Nhóm ngành 2:
2.1 KTA02 Kiến trúc cảnh quan 7580102 100 V00: Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật

(Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2)

Kiến trúc sư
2.2 Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc 7580101.1 Kiến trúc sư
3    Nhóm ngành 3:
3.1 KTA03 Thiết kế đồ họa 7210403 220 H00: Ngữ văn, Hình họa mỹ thuật,

Bố cục trang trí màu

Cử nhân
3.2 Thiết kế thời trang 7210404 Cử nhân
4    Nhóm ngành 4:
4.1 KTA04 Thiết kế nội thất 7580108 230 H00: Ngữ văn, Hình họa mỹ thuật,

Bố cục trang trí màu

Cử nhân
4.2 Điêu khắc 7210105 Cử nhân
5 7580201 Xây dựng dân dụng và công nghiệp 7580201 350 A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Anh văn

Kỹ sư
6 7580201.1 Xây dựng công trình ngầm đô thị 7580201.1 50 A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Anh văn

Kỹ sư
7 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 50 A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Anh văn

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

Kỹ sư
8 7580302 Quản lý xây dựng 7580302 150 A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Anh văn

D01: Toán, Ngữ văn, Anh văn

Kỹ sư
9 7580301 Kinh tế Xây dựng 7580301 150 A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Anh văn

Kỹ sư
10    Nhóm ngành 10:
10.1 KTA10 Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 100 A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Anh văn

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

Kỹ sư
10.2 Kỹ thuật môi trường đô thị 7580210.1 Kỹ sư
11    Nhóm ngành 11:
11.1 KTA11 Kỹ thuật hạ tầng đô thị 7580210 130 A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Anh văn

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

Kỹ sư
11.2 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 Kỹ sư
12 7480201 Công nghệ thông tin 7480201 150 A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Anh văn

Kỹ sư
TỔNG        2180 (chưa bao gồm 50 chỉ tiêu diện cử tuyển, tuyển thẳng)

 

3. Phạm vi tuyển sinh

– Trường tổ chức tuyển sinh đại học chính quy trên cả nước

4. Phương thức tuyển sinh

– Kết hợp xét tuyển bằng kết quả các môn thi văn hóa (Toán, Vật lý và Ngữ văn) trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và môn thi năng khiếu (Vẽ mỹ thuật, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu) đối các ngành năng khiếu có tổ hợp thi/xét tuyển V00, H00

– Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia đối với các ngành kỹ thuật, kinh tế, công nghệ thông tin có tổ hợp môn thi xét tuyển A00, A01, B00, D01

Bạn thích bài viết này ?

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow