Loading...
111111111

Trường Đại Học An Giang Thông Báo Tuyển Sinh 2019

TT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển
Trình độ đại học (2.480 chỉ tiêu)
1 7140201 GD Mầm non M02, M03, M05, M06
2 7140202 GD Tiểu học A00, A01, C00, D01
3 7140205 GD Chính trị C00, C19, D01, D66
4 7140206 GD Thể chất (mở ngành) T00, T02, T03, T05
5 7140209 SP Toán học A00, A01, C01, D01
6 7140210 SP Tin học A00, A01, C01, D01
7 7140211 SP Vật lý A00, A01, C01, C05
8 7140212 SP Hóa học A00, B00, C02, D07
9 7140213 SP Sinh học B00, B03, B04, D08
10 7140217 SP Ngữ văn C00, D01, D14, D15
11 7140218 SP Lịch sử C00, C19, C20, D14
12 7140219 SP Địa lý A09, C00, C04, D10
13 7140231 SP Tiếng Anh A01, D01, D09, D14
14 7140221 SP Âm nhạc (mở ngành) N00, N01
15 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C15
16 7340115 Marketing A00, A01, D01, C15
17 7340201 Tài chính-Ngân hàng

Gồm 2 chuyên ngành:

–  Tài chính – Ngân hàng

–  Tài chính doanh nghiệp

A00, A01, D01, C15
18 7340301 Kế toán A00, A01, D01, C15
19 7380101 Luật

Gồm 3 chuyên ngành:

–  Luật Kinh tế

–  Luật Hành chính

–  Luật Hình sự

A01, C00, C01, D01
20 7420201 Công nghệ sinh học (*) A00, A01, B00, A18
21 7420203 Sinh học ứng dụng A00, A01, B00, A18
22 7440112 Hóa học A00, B00, C02, D07
23 7460112 Toán ứng dụng A00, A01, C01, D01
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01, C01
25 7480201 Công nghệ thông tin

Gồm 2 chuyên ngành:

–  Công nghệ thông tin

–  An toàn thông tin

A00, A01, D01, C01
26 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, A18
27 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, B00, A18
28 7540101 Công nghệ thực phẩm (*) A00, A01, B00, A18
29 7620105 Chăn nuôi A00, A01, B00, A18
30 7620110 Khoa học cây trồng (*) A00, A01, B00, A18
31 7620112 Bảo vệ thực vật A00, A01, B00, A18
32 7620116 Phát triển nông thôn A00, A01, B00, A18
33 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, A01, B00, A18
34 7310630 Việt Nam học (VH du lịch)

Gồm 2 chuyên ngành:

–  Hướng dẫn viên du lịch

–  Quản lý Nhà hàng-Khách sạn

A01, C00, D01, C04
35 7220201 Ngôn ngữ Anh

Gồm 2 chuyên ngành:

–  Ngôn ngữ Anh

–  Tiếng Anh du lịch

A01, D01, D09, D14
36 7229030 Văn học C00, D01, D14, D15
37 7310106 Kinh tế quốc tế A00, A01, D01, C15
38 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, A18
39 7229001 Triết học A01, C00, C01, D01
Trình độ cao đẳng (các ngành đào tạo giáo viên – 120 chỉ tiêu)
1 51140201 GD Mầm non M02, M03, M05, M06
2 51140202 GD Tiểu học A00, A01, C00, D01
3 51140206 GD Thể chất T00, T02, T03, T05
4 51140221 SP Âm nhạc N00, N01
5 51140222 SP Mỹ thuật H01, H05, H06, H08
6 51140231 SP Tiếng Anh A01, D01, D09, D14
Trình độ cao đẳng (các ngành đào tạo nghề – 400 chỉ tiêu)
1 6340114 Kế toán A00, A01, D01, C15
2 6340301 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C15
3 6620128 Phát triển nông thôn A00, A01, B00, A18
4 6620108 Bảo vệ thực vật A00, A01, B00, A18
5 6620118 Chăn nuôi A00, A01, B00, A18
6 6420202 Sinh học ứng dụng A00, A01, B00, A18
7 6420201 Công nghệ sinh học A00, A01, B00, A18
8 6480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, C01
9 6540103 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, A18
10 6810103 Hướng dẫn du lịch A01, C00, D01, C04

Bạn thích bài viết này ?

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow