Loading...
111111111

Tuyển Sinh Trường Đại Học Công Nghệ Và Quản Lý Hữu Nghị

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2019 HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN LÝ HỮU NGHỊ

 

Mã trường: DCQ

Địa chỉ: Số 431 – Tam Trinh – Hoàng Văn Thụ – Hoàng Mai – Hà Nội

Website: http://utm.edu.vn

Điện thoại: (04) 37 632 890

Thông tin các ngành tuyển sinh đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
1 Tài chính ngân hàng 7340201 – A00(Toán, Lý, Hóa)

– A01(Toán, Lý, Tiếng Anh)

– D01(Toán, Văn, Tiếng Anh)

– D07(Toán, Hóa, Tiếng Anh)

2 Kế toán 7340301 – A00(Toán, Lý, Hóa)

– A01(Toán, Lý, Tiếng Anh)

– D01(Toán, Văn, Tiếng Anh)

– D07(Toán, Hóa, Tiếng Anh)

3 Quản trị kinh doanh 7340101 – A00(Toán, Lý, Hóa)

– A01(Toán, Lý, Tiếng Anh)

– D01(Toán, Văn, Tiếng Anh)

– D07(Toán, Hóa, Tiếng Anh)

4 Luật kinh tế 7380107 – A00(Toán, Lý, Hóa)

– A01(Toán, Lý, Tiếng Anh)

– D01(Toán, Văn, Tiếng Anh)

– C00(Văn, Sử , Địa)

5 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 7810103 – A00(Toán, Lý, Hóa)

– A01(Toán, Lý, Tiếng Anh)

– D01(Toán, Văn, Tiếng Anh)

– C00(Văn, Sử , Địa)

6 Ngôn ngữ Anh 7220201 – D07(Toán, Hóa, Tiếng Anh)

– D11(Toán, Lý, Tiếng Anh)

– D01(Toán, Văn, Tiếng Anh)

– D14(Văn, Sử, Tiếng Anh)

7 Ngôn ngữ Nga 7220202 – D07(Toán, Hóa, Tiếng Anh)

– D11(Toán, Lý, Tiếng Anh)

– D01(Toán, Văn, Tiếng Anh)

– D14(Văn, Sử, Tiếng Anh)

8 Quản lý nhà nước 7310205 – A00(Toán, Lý, Hóa)

– D11(Toán, Lý, Tiếng Anh)

– D01(Toán, Văn, Tiếng Anh)

– D14(Văn, Sử, Địa)

9 Kỹ thuật phần mềm 7480103 – A00(Toán, Lý, Hóa)

– A01(Toán, Lý, Tiếng Anh)

– D01(Toán, Văn, Tiếng Anh)

– D07(Toán, Hóa, Tiếng Anh)

10 Công nghệ Thông tin 7480201 – A00(Toán, Lý, Hóa)

– A01(Toán, Lý, Tiếng Anh)

– D01(Toán, Văn, Tiếng Anh)

– D07(Toán, Hóa, Tiếng Anh)

11 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 – A00(Toán, Lý, Hóa)

– A01(Toán, Lý, Tiếng Anh)

– D01(Toán, Văn, Tiếng Anh)

– D07(Toán, Hóa, Tiếng Anh)

12 Bất động sản 7340116 – A00(Toán, Lý, Hóa)

– A01(Toán, Lý, Tiếng Anh)

– D01(Toán, Văn, Tiếng Anh)

– C00(Văn, Sử , Địa)

13 Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 – A00(Toán, Lý, Hóa)

– A01(Toán, Lý, Tiếng Anh)

– D01(Toán, Văn, Tiếng Anh)

– C00(Văn, Sử , Địa

1. Đối tượng tuyển sinh

– Học sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hệ giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên)

– Học sinh đã tốt nghiệp trung cấp và có bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy tờ xác nhận tương đương

– Tham gia kỳ thi xét tuyển đại học, cao đẳng và đăng ký xét tuyển vào trường

2. Phạm vi tuyển sinh

Trường ĐH Công nghệ và quản lý hữu nghị tổ chức tuyển sinh trên toàn quốc

3. Phương thức tuyển sinh

Trường thực hiện 3 phương thức tuyển sinh như sau:

– Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi THPT quốc gia

– Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT

– Phương thức 3: Xét tuyển riêng

Với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia (phương thức 1) và phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (phương thức 2), trường có các quy định chung như sau:

– Chỉ xét tuyển đối với học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc hệ tương đương

– Áp dụng các chính sách ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy chế của bộ giáo dục và đào tạo đề ra

– Xét theo điểm từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu đề ra

Với phương thức 2:

– Tổng điểm các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của năm học lớp 12 phải đạt từ 18.0 điểm trở lên

– Điểm ưu tiên khu vực và đối tượng được áp dụng theo đúng quy định trong quy chế tuyển sinh hiện hành

– Công thức tính điểm xét tuyển: tổng điểm trung bình 2 học kỳ năm lớp 12 cộng với điểm ưu tiên (nếu có) và xét tuyển

Với phương thức 3: xét tuyển riêng, tiêu chuẩn xét tuyển của phương thức này là

– Chỉ xét tuyển đối với học sinh đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương)

– Tốt nghiệp Trung cấp trở lên

Tùy với các ngành, chuyên ngành, trường sẽ có những tiêu chí xét tuyển khác nhau:

– Đối với ngành Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm điều kiện xét tuyển: Có chứng chỉ quốc tế liên quan đến công nghệ thông tin của các đơn vị như Bộ Khoa học và Công nghệ, Microsoft, Cisco, NIIT, APTECH như: chứng chỉ DNIIT do NIIT Ấn Độ cấp, chứng chỉ nghề nghiệp ACCP, DISM, HDSE, ITT, ACNA, CPISM do APTECH cấp chứng chỉ IT Passport, FE (Kỹ sư Công nghệ thông tin cơ bản) theo chuẩn công nghệ thông tin Nhật Bản do Bộ Khoa học và Công nghệ cấp, chứng chỉ CCENT, CCT, hoặc CCNA do Cisco cấp.

– Đối với ngành Ngôn ngữ Anh điều kiện xét tuyển: Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS (academic) đạt từ 5.5 điểm trở lên hoặc TOEFL iBT đạt từ 70 điểm trở lên.

– Đối với ngành Ngôn ngữ Nga điều kiện xét tuyển: Có chứng chỉ ТРКИ-1 (TRKI-1) Certificate Level 1 hoặc ТРКИ-2 (TRKI-2) Certificate Level 2

– Tốt nghiệp cao đẳng trở lên hoặc tương đương theo quy định của Bộ Giáo dục – Đào tạo.

– Tốt nghiệp trung cấp trở lên hoặc tương đương theo quy định của Bộ Giáo dục – Đào tạo.

– Hoàn thành bài kiểm tra năng lực do trường đưa ra với mức điểm từ 60 trở lên (trên 100đ)

4. Học phí dự kiến

Với hình thức học đại học chính quy, dự kiến mức học phí của trường khoảng 12 triệu VNĐ trên năm học

Mức học phí trên không đổi trong 4 năm học

Bạn thích bài viết này ?

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow