Loading...
111111111

Trường Đại Học Hùng Vương Thành Phố Hồ Chí Minh

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2019 HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Mã trường: DHV

Địa chỉ: 736 Nguyễn Trãi, P11, Quận 5, TPHCM

Website: www.hvuh.edu.vn

Điện thoại: (08) 3855 4691 – 3853 8001 – 0888 158 001

1. Đối tượng tuyển sinh

– Tốt nghiệp trung học phổ thông, trung cấp (có giấy xác nhận hoàn thành trình độ trung học)

– Tham gia kỳ thi THPT và đạt điểm tổ hợp môn xét tuyển trên điểm sàn của trường

– Có nguyện vọng, làm đơn và nộp hồ sơ xét tuyển

2. Phạm vi tuyển sinh

Trường Đại Học Hùng Vương tp HCM tiến hành tuyển sinh trên toàn quốc

3. Các ngành đào tạo

Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn, bài thi xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến
Sư phạm Toán học 7140209 1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa, Sinh (B00)
4. Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
15
Sư phạm Ngữ Văn 7140217 1. Văn, Sử, Địa (C00)
2. Văn, Sử, GDCD (C19)
3. Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)
4. Văn, Địa,Tiếng Anh (D15)
15
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 1. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)
2. Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)
3. Tiếng Anh, Văn, Sử (D14)
4. Tiếng Anh, Văn, Lý (D11)
15
Giáo dục Tiểu học 7140202 1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3. Văn, Sử, GDCD (C19)
4. Toán, Văn, Anh (D01)
50
Sư phạm Hóa học 7140212 1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Hóa, Sinh (B00)
3. Ngữ văn, Toán, Hóa học(C02)
4. Toán, Hóa học, T. Anh(D07)
10
Sư phạm Vật lý 7140211 1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Vật lí, Địa lí (A04)
4. Ngữ văn, Toán, Vật lí (C01)
10
Sư phạm Sinh học 7140213 1. Toán, Vật lí, Sinh học(A02)
2. Toán, Hóa, Sinh (B00)
3. Toán, Sinh học, N. Văn(B03)
4. Toán, Sinh học, T. Anh (D08)
10
Sư phạm Lịch sử 7140218 1. Văn, Sử, Địa (C00)
2. Văn, Sử, Toán (C03)
3. Văn, Sử, GDCD (C19)
4. Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)
10
Giáo dục Mầm non (1) 7140201 1. Văn, Toán, Năng khiếu (M00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3. Văn, Sử, GDCD (C19)
4. Văn, Địa, GDCD (C20)
35
Giáo dục Thể chất (1) 7140206 1. Toán, Sinh, Năng khiếu (T00)
2. Toán, Sinh, GDCD (B04)
3.  Toán, Hóa, Sinh (B00)
4. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)
10
Sư phạm Âm nhạc (1) 7140221 1. Văn, NK ÂN 1, NK ÂN 2 (N00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3. Văn, Địa, GDCD (C20)
4. Văn, Toán, GDCD (C14)
10
Thiết kế đồ họa (1) 7210403 1. Toán, Lý, Năng khiếu (V00)
2. Toán, Lý, Hóa (A00)
3. Văn, Sử, Địa (C00)
4. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)
10
Kế toán (2) 7340301 1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
3. Toán, Hóa, Sinh (B00)
4. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
180
Quản trị kinh doanh (2) 7340101
Tài chính – Ngân hàng 7340201
Công nghệ Sinh học 7420201 1. Toán, Sinh, Lý (A02)
2. Toán, Sinh, Hóa (B00)
3. Toán, Sinh, Văn (B03)
4. Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
10
Khoa học Cây trồng 7620110 1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Hóa, Sinh (B00)
3. Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
4. Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
160
Chăn nuôi 7620105
Thú y 7640101
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử 7510301 1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Lý, Văn (C01)
4. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 7510201
Công nghệ thông tin 7480201 1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
4. Toán, Tiếng Anh, Tin học (K01)
Kinh tế Nông nghiệp 7620115 1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
3. Toán, Hóa, Sinh (B00)
4. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
Du lịch 7810101 1. Văn, Sử, Địa (C00)
2. Văn, Địa, GDCD (C20)
3. Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
4. Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)
350
Công tác Xã hội 7760101
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 1. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)
2. Tiếng Trung, Văn, Toán (D04)
3. Tiếng Anh, Văn, Sử (D14)
4. Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)
Ngôn ngữ Anh 7220201 1. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)
2. Tiếng Anh, Văn, Lý (D11)
3. Tiếng Anh, Văn, Sử (D14)
4. Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)
Kinh tế 7310101 1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa, Sinh (B00)
4. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103

 

1. Văn, Sử, Địa (C00)
2. Văn, Địa, GDCD (C20)
3. Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
4. Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

4. Phương thức tuyển sinh đạ học

– Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia:

+ Tham gia kỳ thi THPT quốc gia

+ Đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

– Xét tuyển theo kết quả học tập THPT năm lớp 12:

+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

+ Tổng điểm trung bình của 3 môn năm học lớp 12 trong tổ hợp dùng để xét tuyển từ 18.0 trở lên

Bạn thích bài viết này ?

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow