Loading...
111111111

Tuyển Sinh Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2019 HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

 

Mã trường: BKA

Địa chỉ: Số 1 – Đại Cồ Việt – Hai Bà Trưng – Hà Nội

Website: www.hust.edu.vn

Điện thoại: (04) 3869.2104

 

1. Đối tượng tuyển sinh

– Đã tốt nghiệp THPT hoặc trung cấp

– Tham gia kỳ thi THPT năm nay và đạt điểm trên ngưỡng đảm bảo chất lượng của trường

2. Phạm vi tuyển sinh: Trường tổ chức tuyển sinh trên cả nước

3. Các ngành đào tạo và chỉ tiêu

 

Ngành / Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển Chỉ tiêu dự

kiến

 

Các tổ hợp môn

1. Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí, Cơ khí động lực, Hàng không, Chế tạo máy (*)
Kỹ thuật Cơ điện tử ME1 300  

 

 

 

A00: Toán-Lý-Hóa A01: Toán-Lý-Anh

(Toán là môn chính, nhân hệ số 2)

Kỹ thuật Cơ khí ME2 500
Kỹ thuật Ô tô TE1 220
Kỹ thuật Cơ khí động lực TE2 90
Kỹ thuật Hàng không TE3 50
Chương trình tiên tiến Cơ điện

tử

ME-E1 80
Chương trình tiên tiến Kỹ

thuật Ô tô

TE-E2 40
2. Nhóm ngành Kỹ thuật Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin (*)
Kỹ thuật Điện EE1 220  

 

 

 

 

A00: Toán-Lý-Hóa A01: Toán-Lý-Anh

(Toán là môn chính, nhân hệ số 2)

Kỹ thuật Điều khiển – Tự động

hóa

EE2 500
Chương trình tiên tiến Điều khiển-Tự động hóa và Hệ thống

điện

 

EE-E8

 

80

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông ET1 500
Chương trình tiên tiến Điện tử –

Viễn thông

ET-E4 40
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật

Y sinh

ET-E5 40
Chương trình tiên tiến Hệ thống

nhúng thông minh và IoT

ET-E9 40
CNTT: Khoa học Máy tính IT1 260 A00: Toán-Lý-Hóa A01: Toán-Lý-Anh
CNTT: Kỹ thuật Máy tính IT2 180
 

Ngành / Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển Chỉ

tiêu dự kiến

Công nghệ thông tin Việt-Nhật IT-E6 240
Công nghệ thông tin Global ICT IT-E7 120
Chương trình tiên tiến Khoa học

dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

IT-E10 40
Toán-Tin MI1 100
Hệ thống thông tin quản lý MI2 60
3. Nhóm ngành Kỹ thuật Hóa học, Thực phẩm, Sinh học, Môi trường
Kỹ thuật Hóa học CH1 460  

 

 

 

A00: Toán-Lý-Hóa B00: Toán-Hóa-Sinh D07: Toán-Hóa-Anh

(Toán là môn chính, nhân hệ số 2)

Hóa học CH2 80
Kỹ thuật in CH3 30
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật

Hóa dược

CH-E11 30
Kỹ thuật Sinh học BF1 80
Kỹ thuật Thực phẩm BF2 200
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật

Thực phẩm

BF-E12 30
Kỹ thuật Môi trường EV1 120
4. Nhóm ngành Kỹ thuật Vật liệu, Kỹ thuật Nhiệt, Vật lý kỹ thuật, Kỹ thuật Dệt – May
Kỹ thuật Vật liệu MS1 220 A00: Toán-Lý-Hóa A01: Toán-Lý-Anh D07: Toán-Hóa-Anh

(Toán là môn chính, nhân hệ số 2)

Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Vật liệu (Vật liệu thông minh và

Nano)

 

MS-E3

 

30

Kỹ thuật Nhiệt HE1 250 A00: Toán-Lý-Hóa A01: Toán-Lý-Anh

(Toán là môn chính, nhân hệ số 2)

Kỹ thuật Dệt – May TX1 200
Vật lý kỹ thuật PH1 150
 

Kỹ thuật hạt nhân

 

PH2

 

30

A00: Toán-Lý-Hóa A01: Toán-Lý-Anh A02: Toán-Lý-Sinh

(Toán là môn chính, nhân hệ số 2)

5. Nhóm ngành Công nghệ giáo dục, Kinh tế – Quản lý, Ngôn ngữ Anh
 

Ngành / Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển Chỉ

tiêu dự kiến

 

Các tổ hợp môn

Công nghệ giáo dục ED2 40  

 

A00: Toán-Lý-Hóa A01: Toán-Lý-Anh D01: Toán-Văn-Anh

Kinh tế công nghiệp EM1 40
Quản lý công nghiệp EM2 100
Quản trị kinh doanh EM3 80
Kế toán EM4 60
Tài chính-Ngân hàng EM5 40
Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanh  

EM-E13

 

30

A00: Toán-Lý-Hóa A01: Toán-Lý-Anh

(Toán là môn chính, nhân hệ số 2)

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ FL1 150 D01: Toán-Văn-Anh

(Anh là môn chính, nhân hệ số 2)

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc

tế

FL2 60
6. Các chương trình đào tạo quốc tế (có đối tác là các trường ĐH uy tín trên thế giới) *
Cơ điện tử – ĐH CN Nagaoka

(Nhật Bản)

ME-NUT 100  

 

 

 

 

A00: Toán-Lý-Hóa A01: Toán-Lý-Anh D07: Toán-Hóa-Anh

Cơ khí-Chế tạo máy – ĐH

Griffith (Úc)

ME-GU 40
Cơ điện tử – ĐH Leibniz

Hannover (Đức)

ME-LUH 40
Điện tử-Viễn thông – ĐH

Leibniz Hannover (Đức)

ET-LUH 40
Công nghệ thông tin – ĐH La

Trobe (Úc)

IT-LTU 70
Công nghệ thông tin – ĐH Victoria Wellington (New

Zealand)

 

IT-VUW

 

60

 

Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble (Pháp)

 

IT-GINP

 

40

A00: Toán-Lý-Hóa A01: Toán-Lý-Anh D07: Toán-Hóa-Anh

D29: Toán-Lý-Pháp

Quản trị kinh doanh – ĐH

Victoria Wellington (New Zealand)

EM- VUW  

40

A00: Toán-Lý-Hóa

A01: Toán-Lý-Anh D01: Toán-Văn-Anh

 

Ngành / Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển Chỉ

tiêu dự kiến

 

Các tổ hợp môn

Quản lý công nghiệp-Logistics

và Quản lý chuỗi cung ứng – ĐH Northampton (Anh)

 

EM-NU

 

40

D07: Toán-Hóa-Anh
Quản trị kinh doanh – ĐH Troy

(Hoa Kỳ)

TROY-BA 40  
Khoa học máy tính – ĐH Troy

(Hoa Kỳ)

TROY-IT 40  

 

4. Phương thức tuyển sinh

Trường đại học bách khoa HN thực hiện tuyển sinh theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo với 3 phương thức tuyển sinh chính:

Xét tuyển theo điểm thi THPT:

– Xét tổng điểm thi của từng tổ hợp môn mà thí sinh thi vào

– Trường lấy theo chỉ tiêu và xét theo điểm từ thấp xuống cao

– Các thí sinh bằng điểm nhau và ở cuối chỉ tiêu sẽ xét thêm tiêu chí điểm môn chính để chọn

Xét tuyển theo học lực cấp 3:

– Xét học bạ các năm cấp 3 của các thí sinh có hạnh kiểm tốt năm lớp 12

– Điểm học bạ xét trung bình điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển

Ưu tiên xét tuyển và xét tuyển thẳng:

– Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển những thí sinh trong diện được bộ giáo dục và đào tạo quy định

Bạn thích bài viết này ?

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow